|
Thống kê truy cập |
 | Khách truy cập | 610253 |  | Trong 24h giờ qua | 191 |  | Đang online | 0 |  | Số lần hiển thị | 1528880 |
|
|
|
|
Thông tin tổng hợp |
Thuật ngữ pháp lý
'Three Strikes' Law Luật 'Bất Quá Tam' (Your elected) Representatives Đại biểu (của ḿnh) Accountable Có trách nhiệm Accountable to ... Chịu trách nhiệm trước ... Accredit ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm acquit xử trắng án, tuyên bố vô tội act and deed văn bản chính thức (có đóng dấu) act as amended luật sửa đổi act of god thiên tai, trường hợp bất...
| Glossary of Television-Related Terms
Ad Hoc Network A group of stations that is formed for a special purpose, such as the showing of a one-time TV program or series. Ad hoc is Latin for 'for this.'...
| Thuật ngữ giáo dục thông dụng Việt-Anh
Thuật ngữ giáo dục thông dụng Việt-Anh Định nghĩa theo giáo dục Việt NamVietnamese-English Education and School Glossary with definitions bound to Vietnam's educational context A Âm nhạc: music B bài học: lesson, unit bài tập: exercise; task, activity bài tập về nhà: homework; home assignment báo cáo khoa học: research report, paper, article báo cáo thực tập tốt nghiệp: practicum /...
| Nguyên liệu nấu ăn
B.B.Q Pork egg noodle *** Ḿ xá xíu B.B.Q pork fried rice *** Cơm chiên xá xíu B.B.Q Pork rice noodle *** Hủ tiếu xá xíu Baby clam *** hến , nghêu Baby clams with Special spices *** Nghêu xúc bánh đa Bacon *** thịt ba chỉ muối Baking powder *** bột nổi Baking soda *** bột...
| Hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam song ngữ
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN SONG NGỮ Loại 1: TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 01 111 Tiền mặt Cash 1111 Tiền mặt VN Cash on hand VN 1112 Tiền mặt ngoại tệ Cash on hand ( USD ) 1113 Vàng bạc kim quí, đá quí Gold, silver, gemstones02 112 Tiền gửi ngân hàng Cash in bank03 113 Tiền đang chuyển Cash in transit04 121 Đầu tư tài chính ngắn hạn ...
| DANH SÁCH THUẬT NGỮ SỞ HỮU TRÍ TUỆ U-Z
U UNFAIR COMPETITION: CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH. Hoạt động thương mại mà luật pháp coi là không công bằng. Một cá nhân bị ảnh hưởng bởi cạnh tranh không lành mạnh được quyền được bồi thường khi khởi kiện người gây ra hành động đó. Việc vi phạm nhăn hiệu vốn từ lâu được coi là cạnh tranh không lành mạnh. Các loại hoạt động khác được quy định trong luật là cạnh...
| DANH SÁCH THUẬT NGỮ SỞ HỮU TRÍ TUỆ A-T
A APPELLATION OF ORIGIN: TÊN GỌI THEO XUẤT XỨ. Thuật ngữ này dùng để chỉ dẫn xuất xứ địa lư của sản phẩm và cả những đặc trưng để phân biệt sản phẩm, những đặc trưng này là do điều kiện địa lư hay phương thức sản xuất đặc thù mà có. Một số nơi phân biệt tên gọi theo xuất xứ với 'Chỉ dẫn nguồn gốc', một thuật ngữ chỉ...
| Film TV Contracts Glossary of Terms
-A- Above-the-Line Costs: Portion of the budget which covers major creative participants (writer, director, actors and producer) including script and story development costs....
| Từ vựng học Toefl (U, V, W, Y, Z)
unavoidable : a : : Inevitable. : không thể tránh đợcunbearable : a : : Unendurable. : Không chịu nổiunbecoming : a : - : Unsuited to the wearer, place, or surroundings. : không vừa, không thích hợpunbelief : a : - : Doubt. : Thiếu niềm tinunconscious : a : - : Not cognizant of objects, actions, etc. : Không có ư thức, ngấtundeceive : v : + : To free...
| |
|
 |
|
| |
|
Từ điển Số Thư giăn Nghiên cứu dịch thuật Tin học Thông tin Du lịch Thông tin Du học |
|
|
 |
| |
|